thịnh trị

  1. tt. (Xã hội) thịnh vượng yên ổn: một thời đại thịnh trị của chế độ phong kiến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thịnh trị
Một thời đại thịnh trị có những con đường rộng rãi và những ngôi nhà khang trang.